tỉnh hội

tỉnh hội

Tỉnh hội phụ nữ tổ chức một buổi họp mặt tại hội trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan chấp hành hoặc chi nhánh cấp tỉnh của một tổ chức, hội đoàn: "tỉnh hội" chỉ bộ phận đại diện hoặc điều hành của một hội (như hội phụ nữ, hội sinh viên, hội văn học) hoạt động trong phạm vi một tỉnh.
    • dụ: Tỉnh hội phụ nữ cơ quan cấp tỉnh của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
dụ sử dụng
  • (Cơ quan cấp tỉnh của hội phụ nữ đã thực hiện các hoạt động thiện nguyện.)
  • (Các chi nhánh cấp tỉnh của hội sinh viên gặp gỡ nhau vào mùa .)
  • (Ông ấy giữ chức vụ lãnh đạo cơ quan cấp tỉnh của hội văn học nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỉnh hội phụ nữ": chi nhánh cấp tỉnh của Hội Liên hiệp Phụ nữ.

    • Tỉnh hội phụ nữ đã phát động phong tràoPhụ nữ giúp nhau làm kinh tế”. (Cơ quan cấp tỉnh của hội phụ nữ khởi xướng chương trình hỗ trợ kinh tế.)
  • "tỉnh hội sinh viên": ban chấp hành cấp tỉnh của Hội Sinh viên.

    • Tỉnh hội sinh viên tổ chức cuộc thiSinh viên tài năng”. (Cơ quan cấp tỉnh của hội sinh viên tổ chức cuộc thi dành cho sinh viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Hội (danh từ): tổ chức, đoàn thể.

    • Hội phụ nữ tổ chức dành cho phụ nữ.
  • Huyện hội (danh từ): cơ quan cấp huyện của một hội.

    • Huyện hội phụ nữ cơ quan cấp huyện của hội phụ nữ.
  • Thành hội (danh từ): cơ quan cấp thành phố trực thuộc trung ương của một hội.

    • Thành hội sinh viên Nội cơ quan cấp thành phố của hội sinh viên.
Từ đồng nghĩa
  • Chi hội cấp tỉnh: bộ phận thuộc cấp tỉnh của một hội.
  • Ban chấp hành tỉnh: cơ quan điều hành cấp tỉnh của một tổ chức.
Thành ngữ liên quan
  • Tỉnh hội họp mặt: buổi gặp gỡ của các thành viên trong tỉnh hội.
    • Tỉnh hội họp mặt đầu năm để bàn kế hoạch công tác. (Buổi gặp mặt của cơ quan cấp tỉnh để thảo luận kế hoạch.)